Tài liệu API VPS cho Developers | TaiVPS

VIPサポート =>

API Access Token

Sử dụng trong body request: auth_token={token}

CẢNH BÁO: Bảo mật tuyệt đối Token này, không chia sẻ cho bất kỳ ai.
サービス一覧

Lấy danh sách các dịch vụ VPS khả dụng.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token xác thực của người dùng
action Có 料金 trị: loaivps
Phản hồi JSON mẫu
[
 {
 "type": "vps-gold",
 "name": "VPS Gold"
 },
 {
 "type": "vps-platinum",
 "name": "VPS Platinum"
 },
 {
 "type": "vps-vip",
 "name": "VPS VIP"
 }
]
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Loại Vps Không Có"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Danh sách gói vps

Lấy danh sách các gói VPS khả dụng.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token xác thực
action Có 料金 trị: services
type Có 料金 trị: vps-platinum
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Danh sách gói VPS khả dụng",
 "data": [
 {
 "id": "1",
 "name": "Plan 1-1-20 | Giờ",
 "price": {
 "hourly": {
 "amount": 1000
 },
 "monthly": {
 "amount": null
 },
 "quarterly": {
 "amount": null
 },
 "semi_annually": {
 "amount": null
 },
 "yearly": {
 "amount": null
 }
 },
 "renew_price": {
 "hourly": {
 "amount": 1858
 },
 "monthly": {
 "amount": null
 },
 "quarterly": {
 "amount": null
 },
 "semi_annually": {
 "amount": null
 },
 "yearly": {
 "amount": null
 }
 },
 "specs": {
 "cpu": 1,
 "ram": 1,
 "ram_raw": 1024,
 "disk": 20,
 "bandwidth": "Không giới hạn",
 "network_speed": 0,
 "network_speed_text": "",
 "upload_speed": 50,
 "upload_speed_text": "50 Mbps",
 "ipv4": 1,
 "ipv6": 0,
 "ipv6_subnet": 0,
 "cpu_model": "",
 "ram_type": "",
 "disk_type": "SSD NVMe",
 "backup_policy": "",
 "virtualization": "KVM",
 "display_network": "Download 10Gbps\/Upload 50Mbps",
 "display_feature": "Ảo hóa KVM"
 },
 "is_hourly": true
 },
 {
 "id": "11",
 "name": "1-1-CTV",
 "price": {
 "hourly": {
 "amount": 0
 },
 "monthly": {
 "amount": 28000
 },
 "quarterly": {
 "amount": 84000
 },
 "semi_annually": {
 "amount": 168000
 },
 "yearly": {
 "amount": 336000
 }
 },
 "renew_price": {
 "hourly": {
 "amount": 0
 },
 "monthly": {
 "amount": 52000
 },
 "quarterly": {
 "amount": 156000
 },
 "semi_annually": {
 "amount": 312000
 },
 "yearly": {
 "amount": 624000
 }
 },
 "specs": {
 "cpu": 1,
 "ram": 1,
 "ram_raw": 1024,
 "disk": 20,
 "bandwidth": "Không giới hạn",
 "network_speed": 0,
 "network_speed_text": "",
 "upload_speed": 244,
 "upload_speed_text": "244 Mbps",
 "ipv4": 1,
 "ipv6": 0,
 "ipv6_subnet": 0,
 "cpu_model": "",
 "ram_type": "",
 "disk_type": "SSD NVMe",
 "backup_policy": "Backup 2 ngày\/ lần",
 "virtualization": "KVM",
 "display_network": "Upload 244Mbps",
 "display_feature": "Backup 2 ngày\/ lần"
 },
 "is_hourly": false
 }
 ]
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Cloud Vps Không Có"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Danh sách hệ điều hành

Lấy danh sách các hệ điều hành khả dụng.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token xác thực
action Có 料金 trị: os
provider いいえ Mã nguồn image do hệ thống trả về; bỏ trống để dùng image mặc định
Phản hồi JSON mẫu
[
 {
 "id": 100141,
 "name": "windows-2012r2"
 },
 {
 "id": 100150,
 "name": "windows-2019"
 },
 {
 "id": 100151,
 "name": "windows-2022"
 },
 {
 "id": 100152,
 "name": "almalinux-8.4-x86_64"
 }
]
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "auth_token không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Danh sách Addons

Lấy danh sách addon VPS khả dụng.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token xác thực
action Có 料金 trị: addons
type Có 料金 trị: vps-platinum
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "data": [
 {
 "id": "16",
 "name": "Mua thêm CPU",
 "type_addon": "addon_cpu"
 }
 ]
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Không có addon VPS nào"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Trường id là ID đơn hàng nội bộ dùng cho param; vps_id là ID tại nhà cung cấp. Trạng thái chuẩn: pending, active, stopped, rebuilding, reinstalling, expired, cancelled, suspended, locked. Mặc định API có thể trả snapshot trong cache tối đa 15 giây; gửi refresh=1 để đồng bộ ngay. Với VPS quốc tế, API hỗ trợ tạo theo chu kỳ 1, 12, 24 月; gia hạn chưa hỗ trợ vì loại dịch vụ này không có endpoint gia hạn, còn hủy là hủy cuối kỳ nên không đổi trạng thái ngay.
VPS của bạn

Lấy VPS của tài khoản và đồng bộ trạng thái gần nhất.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token xác thực
action Có 料金 trị: listvps
type Có 料金 trị: vps-platinum
refresh いいえ Gửi 1 hoặc true để bỏ cache 15 giây và đồng bộ provider ngay
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Danh sách VPS của bạn",
 "status_sync": {
 "performed": true,
 "cached": false,
 "synced": 1,
 "errors": []
 },
 "data": [
 {
 "id": "123",
 "vps_id": "instance-example",
 "status": "active",
 "provider": "cloud",
 "price": 28000,
 "paid_price": 28000,
 "shop_price": 28000,
 "renew_price": 52000,
 "ip": "203.0.113.10",
 "username": "root",
 "password": "ExampleOnly-ChangeMe!",
 "os": "ubuntu-22.04",
 "billingcycle": 1,
 "provider_cycle_id": "monthly",
 "product_name": "VPS Example",
 "last_provider_sync_at": "2026-01-01 00:00:00",
 "created_at": "2026-01-01 00:00:00",
 "expired_at": "2026-02-01 00:00:00"
 }
 ]
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Bạn chưa có VPS nào"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Mua VPS

Mua một gói VPS mới.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: buy
type Có 料金 trị: vps_vn hoặc vps_nn
vpsId Có ID gói VPS lấy từ action=services
osid Có ID hệ điều hành lấy từ action=os; với VPS quốc tế đây là image ID chuỗi
billingcycle Có Gửi đúng chu kỳ mà gói trả về từ action=services; VPS quốc tế chỉ nhận 1, 12, 24
hostname いいえ Hostname VPS, ví dụ: server01
location_id いいえ Mã location được trả về khi chọn gói VPS quốc tế; hỗ trợ EU, US-central, US-east, US-west, SIN, UK, AUS, JPN, IND
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "msg": "Mua VPS thành công",
 "vps_id": 123,
 "idvps": "123",
 "ip": "203.0.113.10",
 "username": "root",
 "password": "ExampleOnly-ChangeMe!",
 "data": {
 "vps_id": 123,
 "idvps": "123",
 "provider_vps_id": "instance-example",
 "ip": "203.0.113.10",
 "username": "root",
 "password": "ExampleOnly-ChangeMe!",
 "user": "root",
 "pass": "ExampleOnly-ChangeMe!",
 "os": "ubuntu-22.04",
 "price": 28000,
 "billingcycle": 1,
 "expired_at": "2026-02-01 00:00:00",
 "expired": "2026-02-01 00:00:00"
 }
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Chu kỳ thanh toán không hợp lệ. Gói theo giờ chỉ nhận billingcycle=0\/hour. Gói theo tháng chỉ nhận 1, 3, 6, 12, 24, 36.",
 "field": "billingcycle",
 "received": "2",
 "allowed": [
 "0",
 "hour",
 "0\/hour",
 "1",
 "3",
 "6",
 "12",
 "24",
 "36"
 ],
 "examples": {
 "hour": {
 "vpsId": 1,
 "billingcycle": "0\/hour"
 },
 "monthly": {
 "vpsId": 11,
 "billingcycle": "1"
 },
 "quarterly": {
 "vpsId": 11,
 "billingcycle": "3"
 },
 "yearly": {
 "vpsId": 11,
 "billingcycle": "12"
 }
 }
}

ID gói VPS lấy từ API action=services, không phải ID VPS đã mua.
ID hệ điều hành lấy từ API action=os, ví dụ Windows Server 2019 dùng đúng ID trả về trong danh sách OS.
選択 đúng theo gói trong action=services. Gói is_hourly=true chỉ dùng 0/hour, hour hoặc 0. Gói is_hourly=false chỉ dùng 1, 3, 6, 12, 24, 36.
LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Khởi động VPS

Khởi động một VPS.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: start
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Khởi động VPS thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "VPS đã hết hạn"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Tắt VPS

Tắt một VPS.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: stop
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Tắt VPS thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "VPS đã hết hạn"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Khởi động lại VPS

Restart một VPS.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: restart
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Khởi động lại VPS thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "VPS đã hết hạn"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Cài lại VPS

Cài đặt lại hệ điều hành.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: rebuild
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
os Có ID trả về từ action=os. Ví dụ Windows Server 2019 dùng đúng id API trả về
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Cài lại HĐH thành công, chờ ít phút thông tin sẽ gửi về"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "OS hoặc VPS không hợp lệ",
 "valid_os_ids": [
 {
 "id": 100150,
 "name": "windows-2019"
 }
 ]
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Gia hạn VPS

Gia hạn VPS đã mua. いいえ dùng action=buy để gia hạn vì action=buy sẽ tạo VPS mới. Tiền gia hạn tính theo giá gói hiện tại cộng addon CPU/RAM/Disk đang có trên VPS.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: extend
type Có Loại VPS
param Có ID VPS đã mua, lấy trường id từ action=listvps. Đây không phải ID gói vpsId trong action=services.
billingcycle いいえ Chỉ nhập một giá trị: 0/hour nếu VPS theo 時間; hoặc 1, 3, 6, 12, 24, 36 nếu VPS theo 月. Bỏ trống thì dùng chu kỳ hiện tại của VPS.
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Gia hạn VPS thành công",
 "id": 229,
 "amount": 100000,
 "expired_at": "2026-10-07 12:00:00"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Chu kỳ thanh toán không hợp lệ. billingcycle chỉ nhận một trong các giá trị: 0, hour hoặc 0\/hour cho gói theo giờ; 1, 3, 6, 12, 24, 36 cho gói theo tháng.",
 "field": "billingcycle",
 "received": "2",
 "allowed": [
 "0",
 "hour",
 "0\/hour",
 "1",
 "3",
 "6",
 "12",
 "24",
 "36"
 ]
}

ID VPS đã mua lấy từ trường id trong action=listvps. いいえ dùng vpsId của gói; muốn gia hạn phải dùng action=extend, không dùng action=buy.
選択 đúng theo gói trong action=services. Gói is_hourly=true chỉ dùng 0/hour, hour hoặc 0. Gói is_hourly=false chỉ dùng 1, 3, 6, 12, 24, 36.
LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Chuyển quyền VPS

Chuyển VPS cho user khác.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: transfer
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
email Có Email nhận
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Chuyển quyền thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Email không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Nâng cấp VPS

Nâng cấp CPU, RAM, Disk.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: upgrade
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
cpu いいえ Số core cộng thêm
ram いいえ Số GB RAM cộng thêm, ví dụ 1 = +1GB
disk いいえ Số GB disk cộng thêm, phải theo block 10GB
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Nâng cấp VPS thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Số dư không đủ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Thông tin Profile

Lấy thông tin tài khoản.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: profile
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "data": {
 "money": "800",
 "username": "admin",
 "email": "[email protected]"
 }
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Token không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Poweroff VPS

Tắt nguồn VPS.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: poweroff
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Lệnh poweroff thao tác máy chủ thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "VPS không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Đổi mật khẩu VPS

Đổi mật khẩu VPS.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: change_password
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
password Có Mật khẩu mới, tối thiểu 8 ký tự
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Đổi mật khẩu VPS thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Mật khẩu tối thiểu 8 ký tự"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Đổi hostname VPS

Đổi hostname VPS.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: change_hostname
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
hostname Có Hostname mới
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Đổi hostname VPS thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Hostname không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Bật/tắt auto renew VPS

Bật hoặc tắt tự động gia hạn VPS. Bắt buộc truyền enabled, VPS theo 時間 không hỗ trợ bật auto renew.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: auto_renew
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
enabled Có 1/true/on để bật, 0/false/off để tắt
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Cập nhật auto renew thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "VPS theo giờ không hỗ trợ bật auto_renew"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Hủy VPS

Gửi lệnh hủy VPS và cập nhật local.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: cancel
type Có Loại VPS
param Có ID VPS
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Hủy VPS thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Không hủy được VPS"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Danh sách gói Reseller Hosting

Lấy danh sách gói Reseller Hosting đang bán cho khách tạo hosting con qua WHM/cPanel.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_packages
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Danh sách gói reseller hosting",
 "data": [
 {
 "id": 1,
 "name": "Reseller 10GB",
 "price": 28000
 }
 ]
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Thông tin xác thực không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Danh sách server cấp Reseller

Lấy trạng thái máy chủ dùng để cấp tài khoản WHM Reseller.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_servers
check_whm いいえ 1 để kiểm tra WHM realtime
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Danh sách server cấp Reseller Hosting",
 "data": [
 {
 "id": 1,
 "server_name": "WHM-1",
 "health": {
 "status": "online"
 }
 }
 ]
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Thông tin xác thực không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Danh sách đơn Reseller Hosting

Lấy danh sách gói Reseller Hosting của tài khoản API.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_orders
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Danh sách đơn Reseller Hosting",
 "data": [
 {
 "id": 1,
 "domain": "example.com",
 "username": "example",
 "status": "active"
 }
 ]
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Thông tin xác thực không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Chi tiết đơn Reseller Hosting

Lấy chi tiết một đơn Reseller Hosting.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_detail
order_id Có ID đơn Reseller Hosting
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Chi tiết đơn Reseller Hosting",
 "data": {
 "id": 1,
 "domain": "example.com",
 "username": "example"
 }
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Không tìm thấy đơn Reseller Hosting"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Mua Reseller Hosting

Tạo tài khoản WHM Reseller để khách tự tạo và bán hosting con.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_buy
product_id Có ID gói Reseller Hosting
domain Có Domain chính của tài khoản reseller
username Có User WHM Reseller 1-16 ký tự
password Có Mật khẩu WHM Reseller
billing_cycle いいえ Số 月: 1, 3, 6, 12
server_id いいえ Chỉ định server cấp reseller
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Tạo Reseller Hosting thành công",
 "data": {
 "order_id": 1,
 "domain": "example.com",
 "username": "example"
 }
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Số dư không đủ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
SSO WHM/cPanel

Tạo link đăng nhập nhanh vào WHM/cPanel của gói Reseller Hosting.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_sso
order_id Có ID đơn Reseller Hosting
app いいえ filemanager, mysql, email, wordpress
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Tạo phiên SSO thành công",
 "data": {
 "url": "https:\/\/..."
 }
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Không tạo được phiên SSO"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Đổi mật khẩu Reseller

Đổi mật khẩu tài khoản WHM Reseller.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_change_password
order_id Có ID đơn Reseller Hosting
password Có Mật khẩu mới
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Đổi mật khẩu Reseller Hosting thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Mật khẩu tối thiểu 8 ký tự"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Đổi domain Reseller

Đổi domain chính của tài khoản WHM Reseller.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_change_domain
order_id Có ID đơn Reseller Hosting
domain Có Domain mới
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Đổi domain chính thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Domain không hợp lệ"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Khóa/mở Reseller

Suspend hoặc unsuspend tài khoản WHM Reseller.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_suspend
order_id Có ID đơn Reseller Hosting
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Suspend Reseller Hosting thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Không suspend được Reseller Hosting"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Mở khóa Reseller

Mở khóa tài khoản WHM Reseller bị suspend.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_unsuspend
order_id Có ID đơn Reseller Hosting
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Mở khóa Reseller Hosting thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Không mở khóa được Reseller Hosting"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Xóa Reseller

Terminate tài khoản WHM Reseller trên server cấp dịch vụ.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_terminate
order_id Có ID đơn Reseller Hosting
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Xóa Reseller Hosting thành công"
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Không xóa được Reseller Hosting"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Thống kê Reseller

Lấy disk/quota/accountsummary của tài khoản WHM Reseller.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/v19
Tham số
Tham sốBắt buộcMô tả
auth_token Có Token
action Có 料金 trị: reseller_stats
order_id Có ID đơn Reseller Hosting
Phản hồi JSON mẫu
{
 "status": "success",
 "message": "Thống kê Reseller Hosting",
 "data": {
 "disk_used": "0M",
 "disk_limit": "10240M"
 }
}
Phản hồi lỗi mẫu
{
 "status": "error",
 "message": "Không lấy được thống kê Reseller Hosting"
}

LIVE RESPONSE STATUS
Waiting...
Lấy danh sách Gói VPS POST

Lấy thông tin gói dịch vụ.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/get-products.php
Tham số Body
KeyTypeYêu cầuMô tả
token String Bắt buộc Token API

RESPONSE JSON STATUS
Waiting...
Lấy danh sách OS POST

Lấy danh sách hệ điều hành.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/get-os.php
Tham số Body
KeyTypeYêu cầuMô tả
token String Bắt buộc Token API

RESPONSE JSON STATUS
Waiting...
Mua VPS Mới POST

Tạo đơn hàng mua VPS.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/buy-vps.php
Tham số Body
KeyTypeYêu cầuMô tả
token String Bắt buộc Token API
product_id Int Bắt buộc ID gói từ get-products.php
os_id Int Bắt buộc ID OS
billing_cycle String Bắt buộc Gói 時間 dùng 0 hoặc 0/hour; gói 月 dùng 1,3,6,12,24,36
quantity Int Tùy chọn Số lượng

RESPONSE JSON STATUS
Waiting...
Thao tác VPS POST

Bật/Tắt/Restart/Gia hạn.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/vps-action.php
Tham số Body
KeyTypeYêu cầuMô tả
token String Bắt buộc Token API
vps_id Int Bắt buộc ID Đơn hàng
action String Bắt buộc on|off|restart|renew
cycle Int Tùy chọn Số 月

RESPONSE JSON STATUS
Waiting...
Nâng cấp VPS POST

Mua thêm tài nguyên.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/upgrade-vps.php
Tham số Body
KeyTypeYêu cầuMô tả
token String Bắt buộc Token API
vps_id Int Bắt buộc ID VPS
cpu Int Tùy chọn Core thêm
ram Int Tùy chọn RAM thêm
disk Int Tùy chọn Disk thêm

RESPONSE JSON STATUS
Waiting...
Cài lại OS POST

Cài mới hệ điều hành.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/reinstall-vps.php
Tham số Body
KeyTypeYêu cầuMô tả
token String Bắt buộc Token API
vps_id Int Bắt buộc ID VPS
os_id Int Bắt buộc ID OS mới

RESPONSE JSON STATUS
Waiting...
Thông tin User POST

Lấy số dư tài khoản.

Endpoint
https://mail.taivps.net/ja/api/get-user-info.php
Tham số Body
KeyTypeYêu cầuMô tả
token String Bắt buộc Token API

RESPONSE JSON STATUS
Waiting...